- Body
Click on each row to view details.
#Han textHán-Việt reading
1. 頭đầu
2. 首thủ
3. 頭顱đầu lô
4. 骷髏khô lâu
5. 頂đỉnh
6. 信牕tín song
7. 天牕thiên song
8. 頭角đầu giác
9. 腦não
10. 搔頭tao đầu
11. 捽頭tốt đầu
12. 光頭quang đầu
13. 童頭đồng đầu
14. 胎髮thai phát
15. 髮phát
16. 蒜髮toán phát
17. 二毛nhị mao
18. 班ban
19. 蒼thưởng
20. 白髮bạch phát
21. 黄髮hoàng phát
22. 披髮phi phát
23. 落髮lạc phát
24. 總丱tổng quán
25. 束髮thúc phát
26. 䯻kết
27. 了頭nha đầu (âm nha)
28. 垂髫髮thuỳ thiều phát
29. 合髮hợp phát
30. 上頭thượng đầu
31. 鑷髮nhiếp phát
32. 散tán
33. 梳頭sơ đầu
34. 擢髮trạc phát
35. 剃頭thế đầu
36. 雙鬂song mấn
37. 雙鬢song tấn
38. 髮際phát tế
39. 額ngạch
40. 額角ngạch giác
41. 天庭thiên đình
42. 眉mi
43. 目mục
44. 眼nhãn
45. 晴tình
46. 瞳đồng
47. 雌雄兒thư hùng nhi
48. 睫毛tiệp mao
49. 眦tí
50. 魚尾ngư vĩ
51. 眼眶nhãn khuông
52. 淚lệ
53. 山根sơn căn
54. 鼻根tị căn
55. 鼻tị
56. 凖頭chuẩn đầu
57. 鼻孔tị khổng
58. 鼻毛tị mao
59. 鼻涕tị thế
60. 鼻液tị dịch
61. 耳nhĩ
62. 耳輪nhĩ luân
63. 顴quyền
64. 𦖻tai
65. 頰kháng
66. 左輔tả phụ
67. 右輔hữu phụ
68. 人中nhân trung
69. 口khẩu
70. 上唇thượng thần
71. 下唇hạ thần
72. 上齶thượng ngạc
73. 下齶hạ ngạc
74. 左車tả xa
75. 右車hữu xa
76. 頦hài
77. 齒xỉ
78. 牙nha
79. 齔sấn
80. 兒齒nhi xỉ
81. 兒豁nhi khoát
82. 舌thiệt
83. 舌毛thiệt mao
84. 舌根thiệt căn
85. 咽喉yết hầu
86. 痰đàm
87. 唾thoá
88. 承漿thừa tương
89. 頷hạm
90. 髯nhiêm
91. 鬚tu
92. 髭tì
93. 痣chí
94. 黑子hắc tử
95. 頸cảnh
96. 髮指phát chỉ
97. 髮簡phát giản
98. 瘢ban
99. 喉嚨hầu lung
100. 胸膛hung thang
101. 乳nhũ
102. 乳汁nhũ trấp
103. 臆ức
104. 臍tề
105. 丹田đan điền
106. 汗hãn
107. 左脇tả hiếp
108. 右脇hữu hiếp
109. 左腹tả phúc
110. 右腹hữu phúc
111. 背bội
112. 左肩tả khiên
113. 右肩hữu khiên
114. 左撘手tả đáp thủ
115. 右撘手hữu đáp thủ
116. 脊梁tích lương
117. 尾尻vĩ cừu
118. 陽莖dương hành
119. 龜頭quy đầu
120. 馬口mã khẩu
121. 陰毛âm mao
122. 睾丸cao hoàn
123. 外腎ngoại thận
124. 隂户âm hộ
125. 直膓trực tràng
126. 精tinh
127. 溺nịch
128. 两臀lưỡng đồn
129. 陰囊âm nang
130. 榖道cốc đạo
131. 肛xoang
132. 糞phẩn
133. 屎thỉ
134. 尿niệu
135. 屁thí
136. 臂tí
137. 肱quăng
138. 臂膞tí thuần
139. 曲池khúc trì
140. 手腕thủ uyển
141. 寸脉thốn mạch
142. 關脉quan mạch
143. 尺脉xích mạch
144. 手掌thủ trưởng
145. 掌心trưởng tâm
146. 掌背trưởng bội
147. 掌紋trưởng văn
148. 指mẫu chỉ
149. 食指thực chỉ
150. 中指trung chỉ
151. 無名指vô danh chỉ
152. 小指tiểu chỉ
153. 指chỉ
154. 指節chỉ tiết
155. 指甲chỉ giáp
156. 股cổ
157. 膝tất
158. 足趷𨅞túc ngật đạp
159. 膝蓋tất cái
160. 足臁lúc liêm
161. 足肚túc đỗ
162. 足踝túc khoá
163. 足盤túc bàn
164. 足心túc tâm
165. 湧泉穴dũng tuyền huyệt
166. 大趾đại chỉ
167. 次趾thứ chỉ
168. 中趾trung chỉ
169. 無名趾vô danh chỉ
170. 小趾tiểu chỉ
171. 趾chỉ
172. 趾甲chỉ giáp
173. 秃ngốc
174. 視thị
175. 聽thính
176. 聞văn
177. 齅tị
178. 𭈿thiêm
179. 吮duyện
180. 嚼tước
181. 咬giảo
182. 嚙rỉ
183. 齒xỉ
184. 噬phệ
185. 吞thộn
186. 咽yên
187. 吐thổ
188. 嘔ẩu
189. 噦uyết
190. 食thực
191. 飲ẩm
192. 啜xuyết
193. 呼hô
194. 呼há
195. 喚hoán
196. 呼hô
197. 吸hấp
198. 吸hấp
199. 號hào
200. 言ngôn
201. 語ngữ
202. 談đàm
203. 笑tiếu
204. 哂sẩn
205. 泣khấp
206. 哭khốc
207. 顰tần
208. 皺眉trứu mi
209. 瞬thuấn
210. 息tức
211. 瞑目minh mục
212. 瞋目sân mục
213. 張目trương mục
214. 面渦diện oa
215. 疙㾑ngật hấp
216. 五臟ngũ tạng
217. 心tâm
218. 肝can
219. 脾tì
220. 肺phế
221. 腎thận
222. 六腑lục phủ
223. 心胞絡tâm bào lạc
224. 胃vị
225. 膀胱bàng quang
226. 小膓tiểu tràng
227. 大膓đại tràng
228. 三焦tam tiêu
229. 命門mệnh môn
230. 鬲cách
231. 膜mô
232. 膟膀luật bàng
233. 胞衣bào y
234. 血huyết
235. 月信nguyệt tín
236. 筋cân
237. 肋lặc
238. 骨cốt
239. 肉nhục
240. 膏cao
241. 脂chi
242. 液dịch
243. 津tân
244. 乳臭nhũ xú
245. 口臭khẩu xú
246. 腋臭nạch xú
247. 狐臭hồ xú
248. 體氣thể khí
249. 鼻壅tị ủng
250. 鼻糟tị tao
251. 鼻齄tị tra
252. 鼻癰tị ung
253. 七情thất tình
254. 喜hỉ
255. 怒nộ
256. 愛ái
257. 惡(去殸)ố (khứ thanh)
258. 欲dục
259. 哀ai
260. 樂lạc
261. 六欲lục dục
262. 嗔sân
263. 貪tham
264. 癡si
265. 淫dâm
266. 恨hận
267. 怨oán
268. 欬𠻳khái thấu
269. 咳khái
270. 謦欬khánh khái
271. 𭈿舌thiêm thiệt
272. 咋舌trách thiệt
273. 嘖舌sách thiệt
274. 噴啑phún xiệp
275. 噴phún
276. 呵欠a khiếm
277. 欠伸khiếm thân
278. 呃ách
279. 噯氣ai khí
280. 饐ý
281. 羞明tu minh
282. 頭疼đầu thống
283. 昏彙hôn vựng
284. 痞满bĩ mãn
285. 麻面ma diện
286. 面鉄thiết diện
287. 面生diện sinh
288. 面善diện thiện
289. 面熟diện thục
290. 生客sinh khách
291. 熟客thục khách
292. 生手sinh thủ
293. 熟手thục thủ
294. 口吃khẩu cật
295. 口啞khẩu nha
296. 聲啞thanh nha
297. 穿裙xuyên quần
298. 扱履tráp lí
299. 剔dịch
300. 刮quát
301. 解giải
302. 結kết
303. 括quát
304. 鄒trâu
305. 著衣trước y
306. 拜bái
307. 稽首khể thủ
308. 頓首đốn thủ
309. 叩首khấu thủ
310. 默首mặc thủ
311. 額ngạch
312. 鞠躬cúc cung
313. 肅𢪒túc bái
314. 揖ấp
315. 打恭đả cung
316. 跪quỵ
317. 坐toạ
318. 踞cứ
319. 箕踞ki cứ
320. 跌坐điệt toạ
321. 危坐nguy toạ
322. 膜𢪒mô bái
323. 中便trung tiện
324. 放屁phóng thí
325. 下氣通hạ khí thông
326. 大便đại tiện
327. 出恭xuất cung
328. 如側như trắc
329. 覆卧phúc ngoạ
330. 仰卧ngưỡng ngoạ
331. 坦膓thản tràng
332. 俯伏phủ phục
333. 戴笠đái lạp
334. 披裏phi lý
335. 𬺞手quân thủ
336. 皴裂thuân liệt