About Us
Collections
Research
Pedagogy
Outreach
What's New
Resources
Toggle menu
/
Research
/
Hán-Nôm Dictionaries
/
Unified Hán-Nôm Lookup
Unified Hán-Nôm Lookup
部
Search
Jump to source
Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
學
học
A1: 學 học
◎ Noi theo, tập theo.
〇
𤽗
張
生
典
茹
時
媄
𫅷
㐌
辭
茹
昆
𥘷
㐌
學
呐
丕
Ngươi Trương Sinh đến nhà, thời mẹ già đã từ nhà [bỏ nhà, tức qua đời], con trẻ đã
học
nói vậy.
Truyền kỳ, IV, Nam Xương, 4b
〄 Trỏ nghiệp nhà Nho và những người theo đòi khoa cử.
〇
𠰷
𡘮
蒸
傳
道
學
Lo mất chưng truyền đạo
học
.
Truyền kỳ, I, Hạng Vương, 10b
〇
道
學
𣈜
𫢩
㐌
𠬖
耒
𨑮
𠊚
𠫾
學
𠃩
𠊚
催
Đạo
học
ngày nay đã bỏ rồi. Mười người đi
học
chín người thôi.
Giai cú, 15b
Taberd Dictionary
學
học
Page:
204,205
Column:
2,1