Giúp Đọc Nôm và Hán Việt (Nôm and Sino-Vietnamese Pronunciation Guide)
Father Anthony Trần Văn Kiệm
Tìm biết: (còn sống, còn học) Hoạt đáo, tử, học đáo tử
Bắt chước: (nhại gà gáy) Học kê
Vốn liếng hiểu biết: ; (tính học trình bằng lối gom số điểm gán cho từng môn: credit system) Tài sơ học thiển, Học phân chế
Môn khảo cứu: Toán học
Trường: ; ; (đi tới trường) Học hiệu, Đại học, Thượng học
Một chức văn quan đời xưa: Thị độc học sĩ
Tập tành, tìm hiểu (như Hv): ; ; ; Học thầy, không tầy học bạn, Học ăn học nói, học, gói học mở, Con anh học nói trên cành mỉa, mai, Vỡ lòng học lấy, những nghề nghiệp hay
Lặp lại: ; Học lại, Học đòi