Bảo, Lộc Phúc, Bishop 1
Bùi-huy-Bích, 1744-1818 4
Bùi, Bá Thành 1
Bùi, Hướng Thành 1
Bùi, Tú Lĩnh 2
Bùi, Văn Dị, 1833-1895 2
Bùi, Xuân 1
Cao-Xuân-Dục, 1842-1923 6
Cao, Bá Đạo 1
Cao, Bá Nhạ 1
Chân, Hương 1
Chiêu, Minh 1
Chiếu, Minh 1
Chính, Đại 1
Chính, Tín, Hoà thượng 1
Chu, Hoành 1
Chu, Nam 1
Chu, Ngọc Chi 1
Chu, Vũ Tuân 1
Chúc, Nghiêu 1
Chung, Bá tiên sinh 1
Confucius 2
Công, Thiện Đường 1
Đái, Minh 1
Đặng-xuân-Bang, 1828-1910 2
Đặng, Huy Trứ, 1825-1874 1
Đặng, Ngọc Toản 1
Đặng, Thái Bàng 2
Đặng, Thát 1
Đặng, Trà̂n Côn, 1715?- 2
Đặng, Văn Hoà 1
Đặng, Văn Thuỵ 2
Đạ̄ng, Xuân Khanh 1
Đào, Cư Lự 1
Đào, Diên 1
Đào, Nguyên Phỏ̂, 1861-1908 1
Đạo, Nguyên, Hoà thượng Khoan Dực tổ sư 1
Daoxuan, 596-667 2
Đinh, Nhật Thận 1
Đinh, Thức Hiệt 1
Đinh, Văn Chất 1
Đỗ, Bồi Nguyên 1
Đỗ, Đăng Đệ 1
Đỗ, Dư 2
Đỗ̃, Đức Biểu 1
Đỗ, Huy Đàm 1
Đỗ, Huy Liêu 1
Đõ̂, Quảng 1
Đỗ, Quang Đình 2
Đõ̂, Trung Hoà 1
Đỗ, Văn Định 1
Đỗ, Văn Tâm 4
Đỗ, Viêm 1
Đoàn, Thị Điẻ̂m, 1705-1748 3
Đoàn, Trọng Huyên 2
Đoàn, Văn Bình 1
Đông, Thanh Thị 1
Dư, Bính Chié̂u 1
Đức Thành 1
Đức, Hiên Thị 1
Dương, Danh Lập 1
Dương, Lâm, 1850-1920 2
Dương, Ứng Tượng 1
Fahai, Shi, active 8th century 1
Feng, Zhaozhang, active 17th century 3
Gao, Pian 3
Gia, Xuyên Đỗ 1
Giang, Văn Hiển 1
Gong, Tingxian, active 1577-1593 1
Gunavrddhi 1
Hà, Duy Phiên 1
Hà, Tông Quyền 1
Hải Thượng Lãn Ông, 1720-1791 2
Hiếu, Nhiệm Trai 1
Hồ, Gia Tân 1
Hòa, Chính 1
Hoà, Phủ Bạch 1
Hoàng, Cao Khải 3
Hoàng, Đạo Đức 1
Hoàng, Đạo Thành 1
Hoàng, Dụng Đoan 1
Hoàng, Hữu Xứng 1
Hoàng, Khoan Phủ 1
Hoàng, Phác 1
Hoàng, Quyên 1
Hoàng, Thái Xuyên 1
Hoàng, Văn Đức 1
Hong, Zicheng, active 1596 1
Hongzan, Shi, 1610 or 1611-1685 2
Hu, Guang, 1370-1418 2
Huân, Mộc 1
Huang, Shulin, 1672-1756 1
Huyền, Tuyên 1
Jiang, Yongtun 1
Jin, Youmu 1
Jingshan 1
Khâu Tuấn Trọng 1
Khié̂u, Năng Tĩnh, 1833-1915 3
Kiên, Như Phủ 1
Kiè̂u, Oánh Mậu 4
Kiè̂u, Phú 1
Kumārajīva, -412? 3
La, Khê 1
Lã, Sơn Nhân 1
Lang, Jian 1
Lê 1
Lê Ngô Cát, 1827-1876 2
Lê-quý-Đôn, 1726-1784 3
Lê, Bạch Ngọc 1
Lê, Đình Ngạn 1
Lê, Đường 1
Lê, Hoàn 2
Lê, Huy Dao 1
Lê, Khá̆c Cả̂n, 1833-1889? 2
Lê, Minh Yến 1
Lê, Ôn Phủ 1
Lê, Quang Định, 1759-1813 1
Lê, Thành 1
Lê, Thánh Tông, King of Vietnam, 1442-1497 1
Lê, Trọng Hàm 1
Lê, Văn Đức 1
Lê, Văn Hưu, 1230-1322 1
Lê, Văn Nhưng 1
Lê, Văn Tân 1
Li 1
Li, Panlong, 1514-1570 2
Li, Zhongzi, 1588-1655 1
Liu, Dingzhi, 1409-1469 1
Liu, Ji, 1311-1375 1
Liu, Wenwei, active 1738-1767 1
Liu, Xie, approximately 465-approximately 522 1
Lữ, Quý Chấn 1
Lương, Trúc Đàm 4
Lưu, Định Chi 1
Lưu, Đình Côn 1
Lưu, Đức Xứng 1
Lưu, Khởi Tướng 1
Lý Quốc Phan 1
Lý, Công 1
Lý, Kính Sơn 1
Lý, Lân Chi 1
Lý, Văn Phức, 1785-1849 5
Mạc, Đĩnh Chi, 1280-1346 1
Mai Viên Đoàn Triẻ̂n 3
Mencius 1
Miên Trinh, Prince, son of Minh Mệnh, King of Vietnam, 1820-1897 2
Mộng, Bạch Lân 1
Nam, Phong Lí 1
Nghiêm, Hành 1
Nghiêm, Nột 1
Ngộ, Chân Tử 1
Ngô, Đăng 1
Ngô, Đê Mân 1
Ngô, Đình Thái 1
Ngô, Giáp Đậu, 1853-1929 1
Ngô, Sĩ Liên, active 15th century 2
Ngô, Thé̂ Vinh 1
Ngô, Thì Du 1
Ngô, Thì Sĩ, 1726-1780 2
Nguyẽ̂n-công-Trứ, 1778-1858 1
Nguyẽ̂n-trọng-Họp, 1834-1902 2
Nguyên-Văn-Siêu, 1799-1872 6
Nguyễn, Bá Nghi 1
Nguyễn, Bình 2
Nguyẽ̂n, Bỉnh Khiêm, 1491-1585 5
Nguyễn, Cửu Trường 1
Nguyễn, Đắc Vọng 1
Nguyễn, Đăng Giai 1
Nguyễn, Đăng Tuyên 1
Nguyễn, Đạt Chi 1
Nguyẽ̂n, Địch 1
Nguyêñ, Dình Chiêủ, 1822-1888 1
Nguyễn, Đình Chúc 1
Nguyễn, Đình Dao 1
Nguyễn, Đình Giai 1
Nguyễn, Doãn Thạc 1
Nguyẽ̂n, Du, 1765-1820 6
Nguyẽ̂n, Dữ, active 16th century 4
Nguyễn, Duy Phiên 1
Nguyẽ̂n, Gia Thiè̂u, 1741-1798 2
Nguyễn, Gia Tuyển 1
Nguyễn, Hiếu Nhân 1
Nguyễn, Hoài Vĩnh 1
Nguyẽ̂n, Huy Oánh, 1713-1789 2
Nguyễn, Huy Phiên 1
Nguyễn, Khắc Vĩ 1
Nguyẽ̂n, Khuyé̂n, 1835-1909 6
Nguyễn, Kim Chi 1
Nguyễn, Lực Hành 1
Nguyẽ̂n, Mậu Kié̂n, 1819-1879 1
Nguyễn, Ngọc Du 2
Nguyễn, Thận Hiên 1
Nguyễn, Thị Hương 1
Nguyẽ̂n, Thị Kiêm 1
Nguyễn, Thị Minh 1
Nguyễn, Thi Trai 1
Nguyẽ̂n, Thúc Khiêm 1
Nguyẽ̂n, Thượng Hiè̂n 2
Nguyẽ̂n, Tié̂n Khang 1
Nguyẽ̂n, Trãi, 1380-1442 2
Nguyễn, Trù 1
Nguyễn, Trung Mậu 1
Nguyễn, Tự Kế 1
Nguyễ̃n, Tư Tái 2
Nguyễn, Văn Khánh 1
Nguyễn, Vạn Lý 2
Nguyẽ̂n, Văn Lý, 1795-1868 3
Nguyễn, Văn Mục 1
Nguyen, Van My 1
Nguyễn, Văn Nhiên 1
Nguyẽ̂n, Văn Sản 1
Nguyẽ̂n, Văn San, 1808-1883 3
Nguyễn, Văn Thắng 1
Nguyen, Van Thanh 1
Nguyễn, Xuân Cảnh 1
Nguyẽ̂n, Xuân Ôn, 1825-1889 1
Pan, Rong 1
Phạm 1
Phạm Vǎn Thư 5
Phạm-đình-Hô, 1768-1839 8
Phạm, Chi Hương 1
Phạm, Công Trứ 1
Phạm, Đình Ái 1
Phạm, Đình Toái, active 19th century 4
Phạm, Đình Toát 1
Phạm, Hò̂i 1
Phạm, Nguyẽ̂n Du, 1739-1787 1
Phạm, Phúc Cẩn 1
Phạm, Phục Trai 1
Phạm, Quang Xán 2
Phạm, Quý Thích 4
Phạm, Văn Dụ 1
Phạm, Văn Nghị, 1805-1881 2
Phạm, Viết Năng 1
Phan-bội-Châu, 1867-1940 7
Phan, Bá Đạt 1
Phan, Chấn Long 1
Phan, Hữu Khải 1
Phan, Huy Chú, 1782-1840 4
Phan, Lương Sùng 1
Phan, Như Khuê 1
Phan, Phu Tiên 1
Phan, Thái Thành 2
Phan, Thiện Mỹ 1
Pháp, Cự 1
Pháp, Đạt 1
Pháp, Lập 1
Pháp, Tín 3
Phí, Khải Thái 1
Phòng, Khưu Từ Hiểu 1
Phùng, Đắc Ninh 1
Phùng, Tướng Quân 1
Quang, Nguyệt 1
Ruan, Deda, 1825-1887 3
Sa, Môn Từ Minh 1
Saṅghasena 1
Shen, Zhengzong 1
Śiksānanda, 652-710 1
Tạ, Hữu Thường 1
Tâm, Cúc 1
Thái, Thuận 1
Thanh Hào 1
Thành, Á Lê Sơn Di, Bishop 1
Thanh, Khoát 1
Thanh, Liệu 1
Thanh, Sùng 3
Thanh, Tâm Tài Nhân 1
Thanh, Toàn 1
Thích, Đạo Tuyên 2
Thích, Hoằng Tán 1
Thích, Sinh Thanh 1
Thích, Tả Chuyên Luật 1
Thích, Tại Tại 1
Thích, Thanh Cao 1
Thích, Thanh Khoát 1
Thích, Từ Quang 1
Tiết, Tỵ 1
Tịnh, Trinh 1
Tô, Trân 1
Tôn, Thất Cáp 1
Trần, Chí Chính 1
Trà̂n, Công Hié̂n 2
Trần, Đạm Trai 1
Trần, Danh Án 1
Trà̂n, Diẽ̂n 1
Trần, Đình Bội 2
Trần, Đình Chất 1
Trần, Đôn Phục 1
Trần, Đức Hữu 1
Trần, Hàm Trung 1
Trà̂n, Hựu 1
Trần, Huy Đích 1
Trần, Huy Diên 3
Trần, Huy Trình 2
Trà̂n, Ngọc Thanh 1
Trần, Sĩ Hiền 1
Trần, Sĩ Miện 1
Trà̂n, Sĩ Thích 1
Trần, Tán Bình 1
Trà̂n, Thái Tôn, 1218-1277 2
Trần, Thị Miễn 1
Trần, Thị Sơ 1
Trần, Trọng Cung 1
Trần, Trọng Hàng 1
Trần, Trọng Khanh 1
Trần, Tử Bác 1
Trần, Tú Hiên 1
Trần, Văn Tăng 2
Trần, Xán 1
Trần, Xuân Thiều 1
Trà̂n, Xuân Thùy 1
Trần, Xuân Vinh 1
Trâu, Đình Trung 1
Trịnh Hoài Đức, 1765-1825 1
Trịnh, Đắc Tiêu 1
Trịnh, Đình Thái 1
Trịnh, Đức Tiêu 1
Trịnh, Đức Xương 2
Trịnh, Thị Thanh 1
Trịnh, Tuấn Am 1
Trịnh, Xuân Thưởng 1
Trúc, Lâm Tuệ Đăng, Hoà Thượng 1
Trừng, Quan 1
Trương, Đăng Qué̂, 1793-1865 3
Trương, Du 3
Trương, Quang Đản 1
Trương, Văn Gia 1
Từ, Định 1
Tuân, Thức 2
Tuệ Giác 1
Tuệ Tĩnh, active 14th century 1
Tuệ, Miên Diệu 1
Tuyết, Am Đàm Như Phủ 1
Uông, Bá Càn 1
Vũ Quỳnh, 1453-1516 4
Vũ-Phạm-Khai, 1807-1872 2
Vũ, Khâm Lân 2
Vũ, Phạm Hàm, 1864-1906 2
Vũ, Phương Đè̂, 1697- 1
Vũ, Quan Phủ 1
Vũ, Tông Phan, 1800-1851 2
Vũ, Trinh 1
Vũ, Văn Lý 2
Vũ, Văn Phụng 1
Vũ, Vịnh Ninh Phủ 1
Vũ, Xuân Cẩn 1
Vũ, Xuân Hiễn 1
Vương, Duy Trinh 2
Weishanlingyou, 771-853 1
Wu, Xingqian 1
Yang, Rong, 1371-1440 1
Zhang, Ruitu, 1576-1641 1
Zheng, Xiao, 1499-1566 1
Zhuhong, 1535-1615 4