Tips: Nhấp vào kí tự Hán Nôm để tra cứu trong từ điển.
26b*1*1Trang 26b - Cột 1 - Ký tự 1
Vân Nam tục nhi bái tạ giai tự phát thanh.
26b*1*11Trang 26b - Cột 1 - Ký tự 11
Quảng Nam phủ Quang châu nhân lai hiến mã.
26b*3*1Trang 26b - Cột 3 - Ký tự 1
Hạ tứ nguyệt, Ai lao Qua Mường đẳng lai cống.
26b*3*11Trang 26b - Cột 3 - Ký tự 11
Ai Lao Tàm Mường hiến tượng nhất chích.
26b*4*1Trang 26b - Cột 4 - Ký tự 1
旨揮諸路縣社官等見有蝗虫𭛁生啮害桑苗即令禳祓以除民害.
Chỉ huy chư lộ huyện xã quan đẳng: kiến hữu hoàng trùng phát sinh khiết hại tang miêu tức lệnh nhương phất dĩ trừ dân hại.
26b*5*10Trang 26b - Cột 5 - Ký tự 10
五月旨揮大臣行遣及參知簿籍參議官刑獄等官今後訊獄及大臣准决日不得次目怠慢或有病疾必於眾呈自不得欠鈌.
Ngũ nguyệt, chỉ huy đại thần hành khiển, cập tham tri bạ tịch, tham nghị đài quan, hình ngục đẳng quan: Kim hậu tấn ngục cập đại thần chuẩn quyết nhật bất đắc thứ mục đãi mạn hoặc hữu bệnh tật tất ư chúng trình tự bất đắc khiếm khuyết.
26b*8*7Trang 26b - Cột 8 - Ký tự 7
旨揮各道将效及路縣鎮等今方農務路縣鎮官不得輕動民力.
Chỉ huy các đạo tướng hiệu cập lộ, huyện, trấn, đẳng: kim phương nông vụ, lộ, huyện, trấn quan bất đắc khinh động dân lực.