Tips: Nhấp vào kí tự Hán Nôm để tra cứu trong từ điển.
31b*1*1Trang 31b - Cột 1 - Ký tự 1
Thập nhất nguyệt, Mậu Thìn sóc nhật, hữu thực, dĩ Bùi Thì Hanh mật tấu cố, bất chi cứu.
31b*2*2Trang 31b - Cột 2 - Ký tự 2
Lục nhật Quý Dậu, lôi hồng hiện.
31b*2*9Trang 31b - Cột 2 - Ký tự 9
Cửu nhật Đinh Sửu thiên hữu thanh như lôi kinh sư cập bàng huyện địa chấn.
31b*3*9Trang 31b - Cột 3 - Ký tự 9
Trảm Thuỷ Đường huyện chuyển vận sứ Nguyễn Liêm.
31b*4*1Trang 31b - Cột 4 - Ký tự 1
Liêm thụ nhân quyến nhị sất.
31b*4*7Trang 31b - Cột 4 - Ký tự 7
Lê Sát truy cứ Thái Tổ thời chỉ huy thụ lộ nhất quán tấu trảm chi.
31b*5*5Trang 31b - Cột 5 - Ký tự 5
Liêm tử khất đại mệnh, bất hứa.
31b*5*12Trang 31b - Cột 5 - Ký tự 12
Chiêm thành lai sứ.
31b*5*16Trang 31b - Cột 5 - Ký tự 16
Phát tiền ngũ thiên dư mân cấp xuất chinh tướng hiệu quân nhân hữu sai.
31b*6*15Trang 31b - Cột 6 - Ký tự 15
Bồn Mường lai tiến tượng nha, tê giác, ngân bố đẳng vật.
31b*7*10Trang 31b - Cột 7 - Ký tự 10
盆忙𭁈琴貴接境見貴弗恭恐禍及已故先效順帝嘉之賫織金衣賞其父道仍賜使人絹匹有差.
Bồn Mường dữ Cầm Quý tiếp cảnh, kiến Quý phất cung, khủng hoạ cập dĩ cố tiên hiệu thuận, đế gia chi, tê chức kim y thưởng kì phụ đạo nhưng tứ sử nhân quyến sất hữu sai.
31b*9*12Trang 31b - Cột 9 - Ký tự 12
Nhị thập nhất nhật, dĩ Tây..