Tìm biết: (còn sống, còn học) Hoạt đáo, tử, học đáo tử
Bắt chước: (nhại gà gáy) Học kê
Vốn liếng hiểu biết: ; (tính học trình bằng lối gom số điểm gán cho từng môn: credit system) Tài sơ học thiển, Học phân chế
Môn khảo cứu: Toán học
Trường: ; ; (đi tới trường) Học hiệu, Đại học, Thượng học
Một chức văn quan đời xưa: Thị độc học sĩ
學𭓇学
học (Hv học)
Tập tành, tìm hiểu (như Hv): ; ; ; Học thầy, không tầy học bạn, Học ăn học nói, học, gói học mở, Con anh học nói trên cành mỉa, mai, Vỡ lòng học lấy, những nghề nghiệp hay