Tips: Click on any Hán-Nôm character to look it up in the dictionaries.
34a*1*1Page 34a - Column 1 - Character 1
kim bản thành.
34a*1*4Page 34a - Column 1 - Character 4
以杜文弄為國威上路知府何多满為天長路同知府范時中為東道参知簿籍何甫裴汝領並為同知審刑院阮宗仁為僉知審刑院事潘公益為右刑院郎中.
Dĩ Đỗ Văn Lộng vi Quốc Oai thượng lộ; Tri phủ Hà Đa Mãn vi Thiên Trường lộ; Đồng tri phủ Phạm Thì Trung vi Đông đạo tham tri bạ tịch; Hà phủ Bùi Nnữ lĩnh tịnh vi đồng tri thẩm hình viện; Nguyễn Tông Nhân vi Thiêm tri thẩm hình viện sự; Phan Công Ích vi hữu hình viện lang trung.
34a*4*13Page 34a - Column 4 - Character 13
命木忙司空黎可參少尉黎車芇等共𭛁本鎮忙兵擊哀牢道瓊等.
Mệnh Mộc Mường tư không Lê Khả Tham, Thiếu uý Lê Xa Miên đẳng cộng phát bản trấn Mường binh kích Ai Lao Đạo Quỳnh đẳng.
34a*6*4Page 34a - Column 6 - Character 4
Nhị thập thất nhật, Tứ bách quan văn võ niên tiết tiền hữu sai.
34a*7*1Page 34a - Column 7 - Character 1
丙辰三年[明英宗正統元年]春正月議遣審刑院使兼禮部尙書陶公僎内密院副使阮叔惠如明求封.
Bính Thìn tam niên [Minh Anh Tông Chính Thống nguyên niên ] Xuân chính nguyệt, nghị khiển thẩm hình viện sứ kiêm Lễ bộ thượng thư Đào Công Soạn, Nội mật viện phó sứ Nguyễn Thúc Huệ như Minh cầu phong.
34a*9*1Page 34a - Column 9 - Character 1
Hạ ngũ nguyệt, sóc, đại xá.